Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing mental health

/ˈeɪdʒɪŋ ˈmɛntəl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

Sức khỏe tâm thần của người lớn tuổi. cụm từ

“Ageing mental health is often overlooked.”Sức khỏe tâm thần của người lớn tuổi thường bị bỏ qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...