ageing mental health
Nghĩa thường dùng
“Ageing mental health is often overlooked.”Sức khỏe tâm thần của người lớn tuổi thường bị bỏ qua.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Ageing mental health is often overlooked.”Sức khỏe tâm thần của người lớn tuổi thường bị bỏ qua.
Đang tải...