Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing population

/ˈeɪdʒɪŋ ˌpɒpjuˈleɪʃən/

Nghĩa thường dùng

một nhóm người đang già đi cụm từ

“The ageing population presents new challenges for healthcare systems.”Dân số già đang đặt ra những thách thức mới cho hệ thống y tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...