Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing population policies

/ˈeɪdʒɪŋ pəˈpeɪʃən ˈpɒlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

Chính sách quản lý dân số lớn tuổi. cụm từ

“Governments need effective ageing population policies.”Các chính phủ cần có chính sách hiệu quả cho dân số lớn tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...