Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing process

Nghĩa thường dùng

quá trình lão hóa danh từ

“The ageing process affects everyone differently.”Quá trình lão hóa ảnh hưởng đến mọi người một cách khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...