Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing research

/ˈeɪdʒɪŋ rɪˈsɜːrʧ/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu về lão hóa cụm từ

“Ageing research helps us understand how to live longer.”Nghiên cứu về lão hóa giúp chúng ta hiểu cách sống lâu hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...