Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing services

/ˈeɪdʒɪŋ ˈsɜːr.vɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

các dịch vụ được thiết kế đặc biệt cho người lớn tuổi cụm từ

“Ageing services must be accessible and affordable.”Các dịch vụ cho người già phải dễ tiếp cận và hợp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...