Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing technological advancements

/ˈeɪdʒɪŋ tɛkˈnɒlədʒɪkəl ædˈvænsmənts/

Nghĩa thường dùng

Công nghệ mới hỗ trợ người lớn tuổi. cụm từ

“Ageing technological advancements can enhance daily life.”Công nghệ mới hỗ trợ người lớn tuổi có thể nâng cao cuộc sống hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...