ageing trend
Nghĩa thường dùng
“The ageing trend is evident in many developed countries.”Xu hướng già đi rất rõ ràng ở nhiều quốc gia phát triển.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The ageing trend is evident in many developed countries.”Xu hướng già đi rất rõ ràng ở nhiều quốc gia phát triển.
Đang tải...