Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ageing workforce

/ˈeɪdʒɪŋ ˈwɜːrkˌfɔːrs/

Nghĩa thường dùng

một nhóm nhân viên lớn tuổi trong một công ty cụm từ

“The ageing workforce poses challenges for many industries.”Lực lượng lao động già đang đặt ra thách thức cho nhiều ngành công nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...