agenda-setting /əˈdʒendə ˈsetɪŋ/
danh từ
- thiết lập chương trình nghị sự
ví dụ
Media has agenda-setting power. — Truyền thông có quyền lực thiết lập chương trình nghị sự.
112,383 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Media has agenda-setting power. — Truyền thông có quyền lực thiết lập chương trình nghị sự.
Đang tải...