Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agenda-setting

/əˈdʒendə ˈsetɪŋ/ IELTS

Nghĩa thường dùng

thiết lập chương trình nghị sự danh từ

“Media has agenda-setting power.”Truyền thông có quyền lực thiết lập chương trình nghị sự.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thiết lập chương trình nghị sự

ví dụ

Media has agenda-setting power. — Truyền thông có quyền lực thiết lập chương trình nghị sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...