agenda-setting
/əˈdʒendə ˈsetɪŋ/ IELTS
Nghĩa thường dùng
thiết lập chương trình nghị sự
danh từ
“Media has agenda-setting power.”Truyền thông có quyền lực thiết lập chương trình nghị sự.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thiết lập chương trình nghị sự
ví dụ
Media has agenda-setting power. — Truyền thông có quyền lực thiết lập chương trình nghị sự.