Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Aggregate demand

/ˈæɡ.rɪ.ɡət dɪˈmɑːnd/

Nghĩa thường dùng

tổng cầu (toàn bộ nhu cầu của nền kinh tế) cụm từ

“Low consumer confidence dampened aggregate demand across all sectors.”Niềm tin tiêu dùng thấp kìm hãm tổng cầu trên tất cả các lĩnh vực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Aggregate demand

//

  • (Econ) Cầu gộp; Tổng cầu

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...