Aggregate demand
/ˈæɡ.rɪ.ɡət dɪˈmɑːnd/
Nghĩa thường dùng
tổng cầu (toàn bộ nhu cầu của nền kinh tế)
cụm từ
“Low consumer confidence dampened aggregate demand across all sectors.”Niềm tin tiêu dùng thấp kìm hãm tổng cầu trên tất cả các lĩnh vực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Aggregate demand
//
- (Econ) Cầu gộp; Tổng cầu