Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aggregate longitudinal data

Nghĩa thường dùng

tổng hợp dữ liệu theo thời gian cụm từ

“It is important to aggregate longitudinal data to identify long-term trends.”Việc tổng hợp dữ liệu theo thời gian rất quan trọng để xác định các xu hướng dài hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...