aggregation
/,ægri'geiʃn/ TOEFL phổ biến #17277
Nghĩa thường dùng
sự kết hợp lại thành một tổng thể
danh từ
“The aggregation of data helps in making informed decisions.”Việc tổng hợp dữ liệu giúp đưa ra quyết định thông minh.
Biến thể từ
aggregations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aggregation
/,ægri'geiʃn/
danh từ
- sự tập hợp, sự kết hợp, sự tụ tập
- khối tập hợp, khối kết tập, thể tụ tập
- sự thu nạp (vào một tổ chức)
Định nghĩa tiếng Anh
n several things grouped together or considered as a whole n the act of gathering something together