Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agistment

/ə'dʒɪstmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agistment

//

* danh từ
  • đồng cỏ cho thuê
  • việc chăn nuôi trên đồng cỏ cho thuê
Định nghĩa tiếng Anh

n. Formerly, the taking and feeding of other men's cattle in the king's forests. n. The taking in by any one of other men's cattle to graze at a certain rate. n. The price paid for such feeding. n. A charge or rate against lands; as, an agistment of sea banks, i. e., charge for banks or dikes.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...