Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agnomen

/æg'noumen/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agnomen

/æg'noumen/

danh từ, số nhiều agnomina

/æg'nɔminə/
  • tên hiệu, tên lóng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an additional name or an epithet appended to a name (as in `Ferdinand the Great')

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...