Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agnosticism

/æg'nɔstisizm/ phổ biến #32839

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa bất khả tri danh từ

“Agnosticism suspends judgment on God's existence.”Chủ nghĩa bất khả tri đình chỉ phán xét về sự tồn tại của Chúa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agnosticism

/æg'nɔstisizm/

danh từ

  • (triết học) thuyết không thể biết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a religious orientation of doubt; a denial of ultimate knowledge of the existence of God n. the disbelief in any claims of ultimate knowledge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...