Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agraphia

/æ'^ræfiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agraphia

//

* danh từ
  • (y học) chứng mất một phần hay hoàn toàn khả năng viết
Định nghĩa tiếng Anh

n a loss of the ability to write or to express thoughts in writing because of a brain lesion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...