agraphia
/æ'^ræfiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
agraphia
//
* danh từ- (y học) chứng mất một phần hay hoàn toàn khả năng viết
Định nghĩa tiếng Anh
n a loss of the ability to write or to express thoughts in writing because of a brain lesion