Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agree – agreement

/əˈɡriː/ /əˈɡriːmənt/

Nghĩa thường dùng

đồng ý – sự đồng ý danh từ

“They reached an agreement after the meeting.”Họ đã đạt được sự đồng ý sau cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...