Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agree to disagree

Nghĩa thường dùng

chấp nhận rằng hai bên có ý kiến khác nhau và không ai thay đổi ý kiến cụm từ

“We'll just have to agree to disagree on this issue.”Chúng ta sẽ phải đồng ý bất đồng về vấn đề này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chấp nhận rằng hai bên có ý kiến khác nhau và không ai thay đổi ý kiến
    • agree to disagree: đồng ý bất đồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...