agree to disagree
Nghĩa thường dùng
chấp nhận rằng hai bên có ý kiến khác nhau và không ai thay đổi ý kiến
cụm từ
“We'll just have to agree to disagree on this issue.”Chúng ta sẽ phải đồng ý bất đồng về vấn đề này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chấp nhận rằng hai bên có ý kiến khác nhau và không ai thay đổi ý kiến
- agree to disagree: đồng ý bất đồng