Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agribusiness

/ˌæɡrəˈbɪnəs/

Nghĩa thường dùng

ngành công nghiệp nông nghiệp danh từ

“The agribusiness sector is growing rapidly.”Ngành công nghiệp nông nghiệp đang phát triển nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...