Agricultural earnings
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Agricultural earnings
//
- (Econ) Các khoản thu từ nông nghệp.+ Khoản thu từ nông nghiệp thường khó định lượng, đặc biệt trong nền nông nghiệp tự túc hoặc ở những nơi thu nhập đưpực trả bằng hiện vật nghĩa là nông sản.