Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Agricultural earnings

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Agricultural earnings

//

  • (Econ) Các khoản thu từ nông nghệp.+ Khoản thu từ nông nghiệp thường khó định lượng, đặc biệt trong nền nông nghiệp tự túc hoặc ở những nơi thu nhập đưpực trả bằng hiện vật nghĩa là nông sản.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...