Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural education

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

giáo dục nông nghiệp cụm từ

“Agricultural education prepares students for careers in farming.”Giáo dục nông nghiệp chuẩn bị cho sinh viên những nghề trong lĩnh vực nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...