Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural input

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈɪnpuːt/

Nghĩa thường dùng

Tài nguyên được sử dụng trong nông nghiệp, như hạt giống và phân bón. cụm từ

“The cost of agricultural inputs affects farm profitability.”Chi phí đầu vào nông nghiệp ảnh hưởng đến lợi nhuận nông trại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...