agricultural input
/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈɪnpuːt/
Nghĩa thường dùng
Tài nguyên được sử dụng trong nông nghiệp, như hạt giống và phân bón.
cụm từ
“The cost of agricultural inputs affects farm profitability.”Chi phí đầu vào nông nghiệp ảnh hưởng đến lợi nhuận nông trại.