Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural investment

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ɪnˈvɛstmənt/

Nghĩa thường dùng

tiền chi cho việc cải thiện hoạt động nông nghiệp cụm từ

“Agricultural investment is crucial for modernizing farms.”Đầu tư vào nông nghiệp rất quan trọng để hiện đại hóa trang trại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...