Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural policy

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈpɒlɪsi/

Nghĩa thường dùng

chính sách nông nghiệp cụm từ

“Agricultural policy impacts food production significantly.”Chính sách nông nghiệp ảnh hưởng lớn đến sản xuất thực phẩm.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...