Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural products

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈprɒdʌkts/

Nghĩa thường dùng

hàng hóa được sản xuất thông qua nông nghiệp cụm từ

“Agricultural products are essential for the economy.”Sản phẩm nông nghiệp rất quan trọng cho nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...