Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Agricultural sector

Nghĩa thường dùng

Ngành nông nghiệp. cụm từ

“The agricultural sector plays a key role in the economy.”Ngành nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Agricultural sector

//

  • (Econ) Khu vực nông nghiệp.+ Khu vực hoặc một bộ phận dân số tham gia vào nghề nông, cung cấp lương thực, nguyên liệu thô như bông, gỗ cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...