Agricultural sector
Nghĩa thường dùng
“The agricultural sector plays a key role in the economy.”Ngành nông nghiệp đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Agricultural sector
//
- (Econ) Khu vực nông nghiệp.+ Khu vực hoặc một bộ phận dân số tham gia vào nghề nông, cung cấp lương thực, nguyên liệu thô như bông, gỗ cho tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.