Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Agricultural subsidies

Nghĩa thường dùng

Trợ cấp nông nghiệp. cụm từ

“Agricultural subsidies can help stabilize food prices.”Trợ cấp nông nghiệp có thể giúp ổn định giá thực phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Agricultural subsidies

//

  • (Econ) Khoản trợ cấp nông nghiệp.+ Khoản tiền trả cho nông dân với mục đích khuyến khích sản xuất lương thực thực phẩm và trợ giúp thu nhập của nông dân.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...