Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural training

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈtreɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Chương trình giáo dục cho nông dân nhằm cải thiện kỹ năng. cụm từ

“Agricultural training helps farmers adopt new techniques.”Đào tạo nông nghiệp giúp nông dân áp dụng kỹ thuật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...