Từ điển Anh–Việt

111.684 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agriculturist

/,ægri'kʌltʃərəlist/ phổ biến #37308

Nghĩa thường dùng

nhà nông học danh từ

“The agriculturist studied the effects of climate change on crop yields.”Nhà nông học đã nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu đến năng suất cây trồng.

Biến thể từ agriculturists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agriculturist

/,ægri'kʌltʃərəlist/

danh từ

  • nhà nông học ((cũng) scientific agriculturalist)
  • nhà nông; người làm ruộng
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone concerned with the science or art or business of cultivating the soil

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...