Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ahead of schedule

/əˈhɛd əv ˈskɛdʒuːl/

Nghĩa thường dùng

trước thời hạn, sớm hơn kế hoạch thành ngữ

“The construction project finished two weeks ahead of schedule.”Dự án xây dựng hoàn thành sớm hơn kế hoạch hai tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...