ahead of schedule
/əˈhɛd əv ˈskɛdʒuːl/
Nghĩa thường dùng
trước thời hạn, sớm hơn kế hoạch
thành ngữ
“The construction project finished two weeks ahead of schedule.”Dự án xây dựng hoàn thành sớm hơn kế hoạch hai tuần.