Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ahead of time

/əˈhɛd əv ˈtaɪm/

Nghĩa thường dùng

trước thời hạn, sớm hơn dự kiến cụm từ

“She finished the report ahead of time.”Cô ấy đã hoàn thành báo cáo trước thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...