Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ahem

/ə'hem/ phổ biến #24471
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ahem

/ə'hem/

thán từ

  • a hèm! (hắng giọng để làm cho người ta chú ý hay để có thì giờ suy nghĩ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n the utterance of a sound similar to clearing the throat; intended to get attention, express hesitancy, fill a pause, hide embarrassment, warn a friend, etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...