Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ahimsa

/ә'himsɑ:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ahimsa

//

* danh từ
  • thuyết cấm sát sinh (phật giáo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Buddhist and Hindu and especially Jainist doctrine holding that all forms of life are sacred and urging the avoidance of violence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...