aiguille
/'eigwi:l/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aiguille
/'eigwi:l/
danh từ
- mỏm đá nhọn, núi đá đỉnh nhọn
Định nghĩa tiếng Anh
n. A needle-shaped peak. n. An instrument for boring holes, used in blasting.