aimlessly
/'eimlisli/ phổ biến #17897
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
aimlessly
//
* phó từ- không mục đích, vu vơ, bâng quơ
Định nghĩa tiếng Anh
r. without aim; in an aimless manner
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. without aim; in an aimless manner
Đang tải...