air conditioning
Nghĩa thường dùng
máy lạnh, điều hòa không khí
cụm từ
“The air conditioning in my room is not working.”Máy lạnh trong phòng tôi không hoạt động.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The air conditioning in my room is not working.”Máy lạnh trong phòng tôi không hoạt động.
Đang tải...