air force
Nghĩa thường dùng
“She always wanted to fly, so she joined the air force.”Cô ấy luôn muốn được bay, nên đã gia nhập không quân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
air force
/'eəfɔ:s/
danh từ
- (quân sự) không quân
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She always wanted to fly, so she joined the air force.”Cô ấy luôn muốn được bay, nên đã gia nhập không quân.
Đang tải...