Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

air force

/'eəfɔ:s/ Collins ★★★

Nghĩa thường dùng

không quân danh từ

“She always wanted to fly, so she joined the air force.”Cô ấy luôn muốn được bay, nên đã gia nhập không quân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

air force

/'eəfɔ:s/

danh từ

  • (quân sự) không quân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...