Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

air pressure

Nghĩa thường dùng

lực tác động của không khí lên một bề mặt cụm từ

“High air pressure usually brings clear skies.”Áp suất không khí cao thường mang lại bầu trời trong xanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...