Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

air quality

/er ˈkwɒləti/

Nghĩa thường dùng

chất lượng không khí danh từ

“Air quality in many cities is poor.”Chất lượng không khí ở nhiều thành phố kém.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...