Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

air ticket

/eər ˈtɪkɪt/

Nghĩa thường dùng

vé máy bay danh từ

“I bought an air ticket to Da Nang.”Tôi đã mua một vé máy bay đến Đà Nẵng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...