Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

air traffic control

/er ˈtræf.ɪk kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát không lưu danh từ

“Air traffic control cleared the plane for landing.”Kiểm soát không lưu cho phép máy bay hạ cánh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

air traffic control

//

* danh từ
  • sự kiểm soát không lưu
  • tổ chức kiểm soát không lưu

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...