air traffic control
/er ˈtræf.ɪk kənˈtroʊl/
Nghĩa thường dùng
kiểm soát không lưu
danh từ
“Air traffic control cleared the plane for landing.”Kiểm soát không lưu cho phép máy bay hạ cánh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
air traffic control
//
* danh từ- sự kiểm soát không lưu
- tổ chức kiểm soát không lưu