Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

air traffic controller

/ˈeə træfɪk kənˌtrəʊlə/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

kiểm soát viên không lưu cụm từ

“An air traffic controller guides pilots safely onto the runway.”Kiểm soát viên không lưu hướng dẫn phi công hạ cánh an toàn xuống đường băng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

air traffic controller

//

* danh từ
  • nhân viên kiểm soát không lưu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...