Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

air-conditioned

/'eəkən,diʃnd/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

có máy lạnh, có điều hòa tính từ

“The air-conditioned library is a great place to study in summer.”Thư viện có máy lạnh là nơi tuyệt vời để học vào mùa hè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

air-conditioned

/'eəkən,diʃnd/

tính từ

  • đã được điều hoà không khí, đã được điều hoà độ nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh

s. cooled by air conditioning

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...