air-conditioned
/'eəkən,diʃnd/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
có máy lạnh, có điều hòa
tính từ
“The air-conditioned library is a great place to study in summer.”Thư viện có máy lạnh là nơi tuyệt vời để học vào mùa hè.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
air-conditioned
/'eəkən,diʃnd/
tính từ
- đã được điều hoà không khí, đã được điều hoà độ nhiệt
Định nghĩa tiếng Anh
s. cooled by air conditioning