airfare
Nghĩa thường dùng
“The airfare to Europe has increased significantly this year.”Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng đáng kể trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- giá vé máy bay
ví dụ
The airfare to Europe has increased significantly this year. — Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng đáng kể trong năm nay.