Từ điển Anh–Việt

112.466 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airfare

/ˈɛrˌfɛr/

Nghĩa thường dùng

giá vé máy bay danh từ

“The airfare to Europe has increased significantly this year.”Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng đáng kể trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • giá vé máy bay

ví dụ

The airfare to Europe has increased significantly this year. — Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng đáng kể trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...