airfare /ˈɛrˌfɛr/
danh từ
- giá vé máy bay
ví dụ
The airfare to Europe has increased significantly this year. — Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng đáng kể trong năm nay.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The airfare to Europe has increased significantly this year. — Giá vé máy bay đến châu Âu đã tăng đáng kể trong năm nay.
Đang tải...