Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airfare discounts

/ˈɛrˌfɛr dɪsˈkaʊnts/

Nghĩa thường dùng

Giá vé máy bay giảm. cụm từ

“Look for airfare discounts when booking online.”Tìm kiếm giá vé máy bay giảm khi đặt vé trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...