Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airline loyalty

/ˈɛrˌlaɪn ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

Cam kết với một hãng hàng không cụ thể để nhận ưu đãi. cụm từ

“Airline loyalty programs reward frequent travelers.”Chương trình khách hàng thân thiết của hãng hàng không thưởng cho những người đi lại thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...