Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airline service

Nghĩa thường dùng

Chất lượng dịch vụ do một hãng hàng không cung cấp. cụm từ

“The airline service was excellent during our flight.”Dịch vụ hàng không rất tốt trong chuyến bay của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...