Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airline ticket

/ˈɛrˌlaɪn ˈtɪkɪt/

Nghĩa thường dùng

vé máy bay cụm từ

“I bought an airline ticket to Paris.”Tôi đã mua vé máy bay đến Paris.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...