Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

airline tickets

/ˈɛr.laɪn ˈtɪk.ɪts/

Nghĩa thường dùng

Vé máy bay được mua để đi lại bằng máy bay. cụm từ

“I need to book my airline tickets for the summer vacation.”Tôi cần đặt vé máy bay cho kỳ nghỉ hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...