airline tickets
/ˈɛr.laɪn ˈtɪk.ɪts/
Nghĩa thường dùng
Vé máy bay được mua để đi lại bằng máy bay.
cụm từ
“I need to book my airline tickets for the summer vacation.”Tôi cần đặt vé máy bay cho kỳ nghỉ hè.